đâm đầu

  1. Rush headlong
    • Đâm đầu vào một chuyến đi phiêu lưu
      To rush headlong into an adventurous trip
  2. Move heaven and earth and do something one cannot held
    • Túng quá phải đâm đầu đi vay nợ
      To have to move heaven and earth and borrow money because of one's tight financial straits
  3. Have to take the road
    • "ở nhà làng bắt mất trâu, Cho nên con phải dâm đầu ra đi" (ca dao)
      At home, our buffalo has been confiscated; So I've had to take the road

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "đâm đầu"

đâm đầu
Con chim đâm đầu vào cửa kính.